Bảng báo giá thép hộp hoa sen mới nhất 2022 được công ty Thép Bình Minh cập nhật trực tiếp từ nhà máy. Khách hàng có thể tham khảo, giá thép hộp chữ nhật hoa sen, giá thép hộp vuông hoa sen, giá thép ống hoa sen, giá thép đen, giá thép mạ kẽm, giá ống thép nhúng nóng…

đại lý cấp 1 thép hoa sen
Đại lý cấp 1 chuyên phân phối thép hộp hoa sen chính hãng

Thép Bình Minh là đại lý cấp 1 được ủy quyền từ nhà máy thép hoa sen. Chúng tôi phân phối các sản phẩm ống thép mạ kẽm hoa sen, ống thép nhúng nóng hoa sen, tôn hoa sen. Cam kết phân phối các sản phẩm chính hãng của hoa sen, chất lượng tốt nhất. Áp dụng giá thép tại nhà máy với các đơn hàng lớn, hỗ trợ vận chuyển miến phí đến công trình. Liên hệ trực tiếp với chúng tôi ngay qua hotline 0937 202 925 – 0937 202 922 để được tu vẫn và cập nhật giá thép hộp mới nhất hôm nay.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm hoa sen mới nhất 2022

Bảng giá thép hộp hoa sen dưới đây có giá trị tại thời điểm. Vì vậy giá thép hộp có thể thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng thực tế và khối lượng đơn đặt hàng. Để cập nhật báo giá thép hộp cho từng đơn đặt hàng cụ thể, vui lóng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0937 202 925.

Bảng báo giá sắt hộp mạ kẽm hoa sen 2022 mới nhất.

bảng báo giá thép hộp hoa sen mới nhất
Bảng giá thép hộp hoa sen mạ kẽm mới nhất 2022

Bảng giá thép hộp vuông hoa sen mới nhất

Bảng giá thép hộp vuông hoa sen mới nhất 2022 được Thép Bình Minh cập nhật trực tiếp từ nhà máy. Sau đây là thông số quy cách, bó thép của sản phẩm.

  • Sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm hoa sen.
  • Độ dày thép: từ 0.8 mm đến 4 mm
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6 mét / cây
  • Quy cách bó thép (Số cây / bó) :

+ Quy cách sản phẩm : 10×10, 12×12, 14×14, 16×16, 20×20 mm, đóng bó: mỗi bó 200 cây/ bó.

+ Quy cách sản phẩm: 25×25, 30×30 mm, đóng bó: 100 cây/bó.

+ Quy cách sản phẩm: 36×36 mm: đóng bó: 50 cây/bó.

+ Quy cách sản phẩm: 38×38, 40×4, 50x50mm, đóng bó: 49 cây/bó.

+ Quy cách sản phẩm: 75×75 mm: đóng bó: 20 cây/bó.

+ Quy cách sản phẩm: 90×90, 100×100 mm: đóng bó: 9 cây/ bó.

BẢNG GIÁ THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT  ĐƠN GIÁ 
1 Thép hộp vuông
14*14
0.9 Cây 6m                               37.4000
2 1.0 Cây 6m                               41.2500
3 1.2 Cây 6m                               48.9500
4 Thép hộp vuông
16*16
0.9 Cây 6m                               44.5500
5 1.0 Cây 6m                               49.5000
6 1.2 Cây 6m                               59.4000
7 Thép hộp vuông
20*20
1.0 Cây 6m                               58.3000
8 1.2 Cây 6m                               66.0000
9 1.4 Cây 6m                               88.5500
10 Thép hộp vuông
25*25
1.0 Cây 6m                               75.3500
11 1.2 Cây 6m                               92.4000
12 1.4 Cây 6m                             114.9500
13 1.8 Cây 6m                             149.6000
14 Thép hộp vuông
30*30
1.0 Cây 6m                               90.7500
15 1.2 Cây 6m                             108.9000
16 1.4 Cây 6m                             135.3000
17 1.8 Cây 6m                             168.3000
18 2.0 Cây 6m                             235.9500
19 Thép hộp vuông
40*40
1.0 Cây 6m                             123.2000
20 1.2 Cây 6m                             147.4000
21 1.4 Cây 6m                             187.0000
22 1.8 Cây 6m                             231.0000
23 2.0 Cây 6m                             289.3000
24 Thép hộp vuông
50*50
1.2 Cây 6m                             187.5500
25 1.4 Cây 6m                             234.8500
26 1.8 Cây 6m                             284.3500
27 2.0 Cây 6m                             364.6500
28 2.5 Cây 6m                             437.8000
29 Thép hộp vuông
60*60
1.4 Cây 6m                             287.1000
30 1.8 Cây 6m                             350.3500
31 2.0 Cây 6m                             382.0300
32 2.5 Cây 6m                             461.7800
33 3.0 Cây 6m                             541.2000
34 Thép hộp vuông
75*75
1.4 Cây 6m                             354.7500
35 1.8 Cây 6m                             433.9500
36 2.0 Cây 6m                             553.8500
37 Thép hộp vuông
90*90
1.4 Cây 6m 393.500   
38 1.8 Cây 6m 479.000   
39 2.0 Cây 6m 612.000   
Miễn phí vận chuyển trong nội thành , hỗ trợ chi phí vận chuyển cho các công trình ở tỉnh .
Thời gian làm việc 24/7 , kể cả thứ 7 & chủ nhật 

Bảng giá thép hộp chữ nhật hoa sen mới nhất

Bảng giá thép hộp chữ nhật hoa sen mới nhất 2022 được Thép Bình Minh cập nhật trực tiếp từ nhà máy. Sau đây là thông số quy cách, bó thép của sản phẩm.

  • Sản phẩm thép hộp vuông mạ kẽm hoa sen.
  • Độ dày thép: từ 0.8 mm đến 4 mm.
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6 mét / cây.
  • Quy cách bó thép (Số cây / bó) :

+ Quy cách sản phẩm: 13×26, 16×36, đóng bó: 200 cây / bó.
+ Quy cách sản phẩm: 20×40 mm, đóng bó: 80 cây / bó.
+ Quy cách sản phẩm: 25×50, 30×60, 40×60, 40×80 mm, đóng bó: 50 cây / bó.
+ Quy cách sản phẩm: 50×100 mm, đóng bó: 40 cây / bó.
+ Quy cách sản phẩmc: 30×90 mm, đóng bó: 30 cây / bó.
+ Quy cách sản phẩm: 60×120 mm, đóng bó: 20 cây / bó.

BẢNG GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM CHỮ NHẬT

STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
1 Thép hộp chữ nhật 10*20 0.9 Cây 6m 44.66
2 1.0 Cây 6m 50.16
3 1.2 Cây 6m 66.55
4 Thép hộp chữ nhật 13*26 0.9 Cây 6m 52.8
5 1.0 Cây 6m 57.64
6 1.2 Cây 6m 66
7 1.4 Cây 6m 74.36
8 Thép hộp chữ nhật 20*40 0.9 Cây 6m 80.85
9 1.0 Cây 6m 82.5
10 1.2 Cây 6m 108.9
11 1.4 Cây 6m 135.3
12 Thép hộp chữ nhật 25*50 1.0 Cây 6m 112.2
13 1.2 Cây 6m 142.45
14 1.4 Cây 6m 172.7
15 1.8 Cây 6m 227.15
16 Thép hộp chữ nhật 30*60 1.0 Cây 6m 130.9
17 1.2 Cây 6m 167.2
18 1.4 Cây 6m 203.5
19 1.8 Cây 6m 251.35
20 2.0 Cây 6m 348.7
21 Thép hộp chữ nhật  40*80 1.0 Cây 6m 178.2
22 1.2 Cây 6m 224.4
23 1.4 Cây 6m 270.6
24 1.8 Cây 6m 346.5
25 2.0 Cây 6m 442.2
26 Thép hộp chữ nhật 50*100 1.2 Cây 6m 283.8
27 1.4 Cây 6m 343.2
28 1.8 Cây 6m 429
29 2.0 Cây 6m 545.6
30 2.5 Cây 6m 661.1
31 Thép hộp chữ nhật 60*120 1.4 Cây 6m 439.56
32 1.8 Cây 6m 540.98
33 2.0 Cây 6m 659.34
34 2.5 Cây 6m 786.0600
35 3.0 Cây 6m 1.159.000
Miễn phí vận chuyển trong nội thành , hỗ trợ chi phí vận chuyển cho các công trình ở tỉnh .
Thời gian làm việc 24/7 , kể cả thứ 7 & chủ nhật 

Bảng giá ống kẽm hoa sen mới nhất.

Bảng giá ống thép mạ kẽm hoa sen mới nhất 2022 được Thép Bình Minh cập nhật trực tiếp từ nhà máy. Sau đây là thông số quy cách, bó thép của sản phẩm.

  • Sản phẩm ống thép mạ kẽm hoa sen.
  • Độ dày thép: từ 0.8 mm đến 4 mm.
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6 mét / cây.
  • Quy cách bó thép (Số cây / bó) :

+ Quy cách sản phẩm: phi 21, phi 27, phi 31, đóng bó: 100 cây / bó
+ Quy cách sản phẩm: phi 42, phi 49 mm, đóng bó: 52 cây / bó
+ Quy cách sản phẩm: phi 60 mm, đóng bó: 45 cây / bó
+ Quy cách sản phẩm: phi 76 mm, đóng bó: 37 cây / bó
+ Quy cách sản phẩm: phi 90, phi 114 mm, đóng bó: 22 cây / bó

Thảm khảo bảng giá tôn hoa sen mới nhất tại công ty Thép Bình Minh. Chúng tôi là đại lý tôn hoa sen chính hãng, cam kết phân phối tôn hoa sen giá tốt nhất thị trường.

Lưu ý về bảng giá hộp Hoa Sen

 

Thép hộp hoa sen là gì ?

Thép hộp hoa sen hay còn được gọi là ống thép hoa sen là sản phẩm thuộc Hoa Sen Group. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại nhất. Với nguyên liệu phôi là thép cán nguội được kiêm định chất lượng chặt chẽ. Cho ra sản phẩm thép hộp thương hiệu hoa sen chất lượng cao. Sản phẩm thép hộp mạ kẽm có bề mặt sáng bóng, lớp mạ kẽm giúp tăng độ bền sử dụng của sản phẩm gấp 6 lần so với các sản phẩm thép hộp thông thường. 

Thép hộp mạ kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn nhật bản JIS: JIS G3444:2004. đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế bao gồm: Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A500/A500M, Tiêu chuẩn Úc: AS 1163:2009…

Ống thép hoa sen là dòng sản phẩm được người tiêu dùng ưu chuộng, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí, nông nghiệp – kỹ nghệ chất lượng cao….

Xem thêm báo giá lưới b40 mới nhất 2022. Lưới B40 là sản phẩm được sản xuất tại Thép Bình Minh với đa dạng quy cách, kích thước, độ dày.

Ứng dụng của thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Ngày nay việc xây dựng công trình đẹp cần sự kết hợp của nhiều yếu tố. Từ bản vẽ thiết kế đến kỹ thuật thị công, đặt biệt vật liệu xây dựng đóng yếu tố quan trọng chính. Thép hộp mạ kẽm hoa sen là sản phẩm không thể thiết đối với các công trình, dự án, kiến trúc hiện đại. Trên thực tế, sản phẩm thép hộp kẽm được ững dụng trong nhiều hạng mục của mỗi công trình, được áp dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực. Sau đây là một số ứng dụng thực tế của thép hộp kẽm mà chúng ta thường được bắt gặp trong đời sống.

– Ứng dụng thực tế trong xây dựng dân dụng. ( Được sử dụng làm mái nhà, mái hiên, hàng rào, lan can, cầu thang, khung cửa chính và cửa sổ…)

– Ứng dụng thực tế trong các công trình xây dưng nhà thép tiền chế, gia công giàn giáo, gia công cơ khí chế tạo…

– Ứng dung trong trang trí nội thất: Gia công bàn ghế, giường tủ, thủ công mỹ nghệ…

Tóm lại sản phẩm thép hộp kẽm hoa sen được ứng dụng rộng rãi trong các hoạt động xây dựng, gia công chế tạo. Tùy vào quy cách và độ dày sản phẩm, được ứng dụng thực tế vào các hạng mục cụ thể khác nhau. Nhằm mang lại hiệu quả nhất, đáp ứng với các tiêu chuẩn của thiết kế. Tối ưu chi phí sản xuất trong quá trình thi công xây dựng cho các nhà thầu, nhà đầu tư. 

Ống thép Hoa Sen sản xuất có các quy cách và chủng loại như thế nào?

Để đáp ứng nhu cầu sử dụng, nhu cầu xây dựng của thị thường. Ống thép hoa sen được sản xuất và phân phối ra thị trường với 3 dòng sản phẩm chính là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và thép ống tròn hoa sen. 

Tiêu chuẩn chất lượng thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Thép hộp mạ kẽm hoa sen được sản xuất trên dây chuyền, công nghệ NOF hiện đại. Với nguồn nguyên liệu đầu vào là thép cán nguội chất lượng cao. Sản phẩm thép mạ kẽm hoa sen đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của công trình xây dựng công nghiệp.

Quy trình sản xuất thép kẽm hoa sen trải qua các công đoạn bao gồm tẩy gỉ, cán nguội, mạ kẽm, xẻ băng, cán định hình theo quy cách. Sản phẩm thép hoa sen mạ kẽm có bề mặt sạch, bóng lãng, độ dày đều, độ uốn dẻo cao, độ bám kẽm tốt. Sản phẩm đảm bảo chất lượng cao theo các tiêu chuẩn:

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3444:2004.
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3444:2006.
  • Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A500/A500M.
  • Tiêu chuẩn Úc: AS 1163:2009.

Ống kẽm nhúng nóng Hoa Sen

Ống kẽm nhúng nóng hoa sen là sản phẩm chất lượng cao

Tiêu chuẩn chất lượng thép hộp nhũng kẽm hoa sen

Thép hộp mạ kẽm nhũng nóng hoa sen được sản xuất trên dây chuyền của GIMECO công nghệ ITALIA. Nguyên liệu đầu vào được mua dựa trên tiêu chuẩn đầu vào của thị trường quốc tế đang áp dụng.

Thép hộp mạ kẽm nhũng nóng hoa sen được áp dụng các tiêu chuẩn:

  • BS 1387 – 2985.
  • BS EN: 10255 2004.
  • ASTM A5M53M – 12.
  • AS 1074 1989.

Quy trình sản xuất ống kẽm nhúng nóng hoa sen.

Là sản phẩm chất lượng cao, nhằm đáp ứng các tiều chuẩn chất lượng tại Việt Nam và thị trường Quốc Tế. Quy trình sản xuất ống kẽm nhúng nóng hoa sen trải qua nhiều bước phức tạp. Đòi hỏi hệ thống dây chuyền sản xuất hiện đại, trình độ kỹ thuật cao của công nhân, kỹ sư,

quy trình sản xuất ống kẽm hoa sen
Quy trình sản xuất ống thép nhúng nóng hoa sen
  • Bước 1: Nguyên liệu chính là ống thép đen thành phẩm.
  • Bước 2: Quy trình tẩy dầu.
  • Bước 3: Tiến hành tẩy rỉ bằng hóa chất.
  • Bước 4: Áp dụng quy trình trợ dung.
  • Bước 5: Tiến hành đưa đi nhũng kẽm.
  • Bước 6: Điều khiển lượng mạ đạt tiêu chuẩn.
  • Bước 7: Thụ động.
  • Bước 8: Tiến hành in phun.
  • Bước cuối cùng: Tiến hành đóng gói.

Quy cách sản phẩm ống thép nhúng kẽm được phân phối trên thị trường.

Dấu hiệu nhận biết ống kẽm hoa sen thật trên thị trường

Ống thép hoa sen là thương hiệu quốc gia, vì vậy việc nhận dạng, nâng cao thương hiệu là ưu tiên hàng đầu. Trên tất cả các sản phẩm tôn thép được HOA SEN GROUP phân phối, đều được in dòng chữ để nhận diện thương hiệu rất rõ ràng. Vì vậy khi mua các sản phẩm ống thép hoa sen, tôn hoa sen hay ống nhựa hoa sen. Khách hàng cần quan sát kỹ dòng chữ in trên bề mặt sản phẩm. 

Là sản phẩm thép hoa sen chính hãng, dòng chữ được in rõ ràng và đầy đủ thông tìn, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm. Một ví dụ cụ thể như dưới đây:

VD: ONG THEP MA KEM HOA SEN – THUONG HIEU QUOC GIA – CONG NGHE NOF– ISO 9001:2008 – Z (Khối lượng lớp mạ kẽm) – QC: (Cạnh ngắn x Cạnh dài)mm x (Chiều dài cây)m (Độ dày thành phẩm)mm ± 5% MO (số máy) C (số ca sản xuất) NGAY SAN XUAT (DD/MM/YY) SX TAI CONG TY (Tên công ty và địa chỉ nơi sản xuất).

Ngoài ra để được tư vẫn thêm về sản phẩm ống thép hoa sen, khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0937 202 925. Bộ phận tư vẫn kinh doanh sẽ giải đáp mọi thắc mắc cũng như cập nhật bảng giá ống thép hoa sen mới nhất hôm nay.

Phương pháp bảo quản thép hoa sen hiệu quản nhất

Hoa Sen Group là thương hiệu quốc gia, vì vậy các sản phẩm thép của hoa sen có chất lượng cao, đáp ứng mọi tiêu chuẩn trong nước và quốc tế. Vì vậy việc bảo quản thép hoa sen cũng khá đơn giản, khách hàng chỉ cần áp dụng các hình thức như sau:

Cách bảo quản thép hộp hoa sen trong quá trình vận chuyển.

Thép là sản phẩm công nghiệp, có trọng lượng lớn, việc vận chuyển đúng cách rất quan trọng. Vì vậy trong quá trình vận chuyển khách hàng cần nắm một số lưu ý như sau:

  • Đặt thanh gỗ hoặc vật liệu cách ly giữa sản phẩm thép và bề mặt sàn thùng xe. Vì trong qua trình vận chuyển, sẽ tạo ra nhiều ma xát lớn, làm xước bề mặt và mất đi lớp mạ kẽm trên bề mặt sản phẩm.
  • Cần sử dụng bạt để che, phủ sản phẩm thép tránh tiếp xúc với điệu kiện thời tiết mưa, có nồng độ axit. ( Đặc biệt đối với các sản phẩm ống thép đen )
  • Khi nâng, cẩu cần chú ý quan sát, thao tác đặt xuống nhẹ ngàng, tránh làm móp méo, cong, gãy ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

Cách bảo quản thép hoa sen mạ kẽm trong kho, xưởng.

Việc bảo quản sản phẩm thép hoa sen tại kho, xưởng rất quan trọng. Nếu thực hiện theo những bước quản quản đạt tiêu chuẩn. Sẽ giúp phần giữ nguyên hiện trạng thép như mới.

Những điều nên làm khi bảo quản thép tại kho.

  • Ống thép được lưu kho trong điệu kiện khô ráo, thông thoáng.
  • Sản phẩm được đặt ngăn nắp, gọn gàng, đặt theo từng quy cách.
  • Sản phẩm được đặt cách nền nhà ≥ 30cm.
  • Giữ khoảng cách giữa sản phẩm và cửa, của sổ, tránh bị tạt nước khi mưa.
  • Trường hợp Ống thép bị thấm nước, phải dùng khăn lau khô nước và bụi bẩn hoặc dùng ống khí để thổi khô vùng đọng nước.
  • Thường xuyên vệ sinh bề mặt sản phẩm, tránh bám bụi.
  • Nếu có dấu hiệu chuyển màu, cần xử lú bề mặt ngay.

Những điều không nên làm khi bảo quản thép tại kho.

  • Không nên đặt thép trực tiếp lên nền nhà.
  • Không nên lưu trữ thép ở nơi có độ ẩm cao, về mặt sàn ẩn ướt,
  • Không để sản phẩm gần với các chất có tính ăn mòn cao.
  • Không nên xếp hàng hóa, lộn xộn, làm mất thời gian trong quá trình bốp hàng.
  • Không để ống thép gần nơi có nhiệt độ cao, vì nhiệt độ cao sẽ ảnh hưởng đến lớp kẽm của ống thép.
  • Khi cẩu không nên sử dụng móc thép, móc xích.

Cách bảo quản thép hộp hoa sen tại công trình.

  • Không để ống thép lên bề mặt đất, cát, xi măng.
  • Cần che đậy, phủ bản cho sản phẩm.
  • Không để các chất như sơn nước, xi măng dính lên bề mặt sản phẩm.

Nhu cầu sử dụng 

Bảng tra trọng lượng thép hộp Hoa Sen chính xác từ nhà máy.

Như chúng ta đã biết khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép là 7850kg/m3. Đồng nghĩa là 1m3 thép có khối lượng 7.85 tấn. Sau đây là công thức tính trọng lượng của thép hộp và bảng tra trọng lượng thép hộp hoa sen mới nhất, chính xác nhất từ nhà máy.

Công thức tính trọng lượng thép hộp Hoa Sen.

Thép hộp hoa sen được phân thành 2 loại chính là thép hộp vuông hoa sen và thép hộp chữ nhật hoa sen. 2 dòng sản phẩm được áp dụng công thức tính trọng lượng khác nhau.

Đối với thép hộp chữ nhật

Trọng lượng THCN(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

Trong đó:

Kg: Là trọng lượng thép hộp chữ nhật cần tính.

T: Độ dày cây thép.

A: Cạnh cây thép.

A1: Cạnh nhỏ

A2: Cạnh lớn

L: Độ dài cây thép.

Đối với thép hộp vuông

Trọng lượng thép hộp vuông (kg) = [4 x T(mm) x A(mm) – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

Trong đó:

T: độ dày cây thép
W: chiều rộng cây thép
L: chiều dài cây thép
A: cạnh cây thép
A1: cạnh 1
A2: cạnh 2
I.D: đường kính trong.
O.D: đường kính ngoài.

Đối với sản phẩm thép tròn

Công thức tính khối lượng thép tròn.

công thức khối lượng riêng thép tròn
Trong đó:

m: khối lượng riêng của cây thép cần tính (kg)
7850: khối lượng riêng của thép (kg/m3)
L: chiều dài của cây sắt tròn (m)
Số pi = 3.14
d: đường kính của cây thép (m)
Ta có thể thấy diện tích cây thép tròn được tính A = 3.14 x d2/4

Công thức tính giá trị trọng lượng thép khá phức tạp, đòi hỏi bạn phải biết một số giá trị nhất đinh. Vì vậy chúng tôi đã cập nhật bảng tra trọng lượng thép chính xác từ nhà máy. Khách hàng có thể tải catalogue ống thép hoa sen. Hoặc xem bảng tra qua hình ảnh ở phần tiếp theo trong bài viết.

Bảng trọng lượng thép hộp Hoa Sen.

 

Download Catalogue thép hộp Hoa Sen.

Để tìm hiểu thêm về các sản phẩm của Tập Đoàn Hoa Sen, khách hàng tải catalogue thép hộp hoa sen theo đường link: https://bitly.com.vn/n5npm3

Tại sao nên sử dụng ống thép mạ kẽm Hoa Sen cho công trình?

Khi mua bất kỳ sản phẩm nào? Tiền cơ sở chúng ta phải tìm hiểu về sản phẩm đó. Tìm hiều về xuất sứ, thương hiệu, chất lượng, quy cách, màu sắc, độ dày… Đối với các sản phẩm ống thép mạ kẽm hoa sen cũng thế. Và trong bài viết này, chúng tôi sẽ liệt kê với khách hàng, những lý do nên sử dụng ống thép mạ kẽm hoa sen cho công trình.

  • Sản phẩm thuộc tập đoàn Hoa Sen Group – Doanh nghiệp số 1 trong lĩnh vực sản xuất thép tại Việt Nam
  • Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng.
  • Chất lượng sản phẩm được kiểm định chặt chẽ trước khi phân phối ra thị trường.
  • Hệ thống đại lý – chí nhánh phân phối rộng khắp.
  • Cam kết bán đúng giá – đúng sản phẩm.
  • Dịch vụ tư vẫn chăm sóc khách hàng tốt nhất.
  • Có nhiều chính sách hậu mãi cho người tiêu dùng.

Đại lý phân phối sắt hộp hoa sen tại tphcm uy tín nhất.

 

3.7/5 - (25 bình chọn)
Chia sẻ
0937 202 925
icons8-exercise-96 chat-active-icon