Cập nhật bảng báo giá thép hộp sendo mới nhất hôm nay từ nhà máy. Trong ngành xây dựng hiện đại, thép hộp đóng vai trò quan trọng và không thể thiếu. Sản phẩm được ứng dụng trong nhiều hạng mục khác nhau. Trên thị trường có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp với nhiều thương hiệu khác nhau. Trong bài viết này chúng tôi giới thiệu tới quý khách hàng sản phẩm thép hộp sendo việt nhật. Đây là sản phẩm bán chạy bán chạy nhất tại thị trường trong nước. Sendo Việt Nhật đã từng bước khẳng định thương hiệu, chỗ đứng trong lĩnh vực sản xuất & phân phối ống thép tại Việt Nam.

ống thép sendo việt nhật
Đại lý cấp 1 chuyên phân phối ống thép sendo chính hãng

Thép Bình Minh là đại lý cấp 1 được ủy quyền từ nhà máy thép sendo việt nhật tại Miền Nam. Chúng tôi phân phối sản phẩm ống thép đen, ống thép kẽm trực tiếp từ nhà máy thép đến tận chân công trình. Sản phẩm thép sendo chính hãng được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến, máy móc thiết bị hiện đại. Sản phẩm chất lượng đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của công trình. 

Thép hộp sendo việt nhật

Thép hộp sendo việt nhật là sản phẩm chủ lực thuộc công ty TNHH Liên doanh Ống Thép SENDO.  Công ty thép sendo Việt Nhật sản xuất và phân phối ra thị trường 3 dòng sản phẩm chính: ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép kẽm nhúng nóng mang thương hiệu Ống Thép Việt Nhật. Bao gồm các sản phẩm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và thép ống tròn. Được đầu tư dây chuyền sản xuất với công nghệ hiện đại, đồng bộ từ Đài Loan. Với nguồn nguyên liệu được lựa chọn từ các nhà sản xuất thép hàng đầu của Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan & Việt Nam… Tất cả các sản phẩm được sản xuất và kiểm định đạt tiêu chuẩn chất lượng từ mẫu mã và hình thức.

Mặc dùng không phải là thương hiệu lâu năm, nhưng Sendo Việt Nhật đã từng bước khẳng định vị thế của mình thông qua chất lượng và giá thành sản phẩm. Trên thị trường thép hộp sendo được phân phỗi rỗng rãi, được người tiêu dùng ưa chuộng, là sản phẩm bán chạy nhất trên thị trường. Bởi chất những ưu điểm về chất lượng, giá thành cạnh tranh nhất thị trường.

  • Sản phẩm ống thép SENDO được sản xuất với chất lượng ổn định, an toàn.
  • Sản phẩm được phủ tăng cường lớp hóa chất có tính năng chống ăn mòn cao.
  • Khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa của ống thép SENDO vượt trội nhiều lần so với các mẫu thử không có lớp phủ tăng cường.
  • Giá thành cạnh tranh so với các thương hiệu khác trên thị trường.
  • Được sản xuất với nchiều quy cách, kích thước và độ dày đa dạng
  • Có hệ thống đại lý – cơ sở phân phối rộng khắp.
  • Sản phẩm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, hạng mục trong đời sống.

Tham khảo thêm sản phẩm thép hộp hoa sen – Cập nhật bảng giá thép hộp hoa sen mới nhất tại nhà máy

Thép hộp sendo việt nhật có những loại nào tại thị trường Việt Nam.

Như đã đề cập ở trên phần giới thiệu, Công ty thép sendo Việt Nhật sản xuất và phân phối ra thị trường 3 dòng sản phẩm chính: ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép kẽm nhúng nóng mang thương hiệu Ống Thép Việt Nhật. Sau đây là chi tiết quy cách sản phẩm thép hộp sendo được phân phối trên thị trường.

Ống thép đen sendo

ống thép đen sendo việt nhật
Sản phẩm ống thép đen sendo việt nhật chính hãng
Tiêu chuẩn sản xuất ASTM A500/A500M-18, BS EN 10255:2004, JIS G 3444:2015, TCVN.
Mác thép SGCC hoặc sản xuất theo yêu cầu khách hàng.
Độ dày lớp mạ kẽm Z80 ~ Z275
Chủng loại Thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép ống tròn.
Mục đích sử dụng Ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, gia công chế tạo.

Ống thép mạ kẽm sendo

ống thép mạ kẽm sendo chính hãng

Tiêu chuẩn sản xuất ASTM A500/A500M-18, BS EN 10255:2004, JIS G 3444:2015, TCVN.
Mác thép SGCC hoặc sản xuất theo yêu cầu khách hàng.
Độ dày lớp mạ kẽm Z80 ~ Z275
Chủng loại Thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép ống tròn.
Mục đích sử dụng Ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, gia công chế tạo.

Ống thép kẽm nhúng nóng sendo

Tiêu chuẩn sản xuất ASTM A500/A500M-18, BS EN 10255:2004, JIS G 3444:2015, TCVN.
Mác thép SGCC hoặc sản xuất theo yêu cầu khách hàng.
Độ dày lớp mạ kẽm Z80 ~ Z275
Chủng loại Thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép ống tròn.
Mục đích sử dụng Ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, gia công chế tạo.

Bảng báo giá thép hộp sendo mới nhất 2022.

Kính gửi quý khách hàng bảng báo giá thép hộp Sendo mới nhất 2022. Bảng giá được chúng tôi cập nhật trực tiếp từ nhà máy bao gồm các sản phẩm thép hộp vuông đen – kẽm, thép hộp chữ nhật đen – kẽm, thép hộp đen – kẽm. Lưu ý bảng giá có giá trị tại thời điểm, giá thép có thể thay đổi theo thời gian và số lượng đơn hàng. Để được báo giá chính xác nhất theo từng đơn đặt hàng, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline: 0937 202 925 – 0937 202 922.

bảng báo giá thép hộp sendo mới nhất
Bảng báo giá thép hộp sendo mới nhất 2022

Bảng giá thép hộp vuông sendo mới nhất.

BẢNG GIÁ THÉP HỘP SENDO – ViỆT NHẬT MỚI NHẤT
Hotline: 0937 202 925 – 0937 202 922
Quy cách Độ dày Chiều dài Trọng lượng Đơn giá kg Đơn giá cây
12 x 12
( 196 cây/bó )
0.8 6m 1.53                18,800                        28,764
0.9 6m 1.73                18,800                        32,524
1.0 6m 1.93                18,700                        36,091
1.1 6m 2.13                18,700                        39,831
1.2 6m 2.41                18,700                        45,067
1.3 6m 2.56                18,700                        47,872
1.4 6m 2.76                18,700                        51,612
14 x14
( 196 cây/bó )
0.8 6m 1.81                18,400                        33,304
0.9 6m 2.05                18,400                        37,720
1.0 6m 2.28                18,300                        41,724
1.1 6m 2.52                18,300                        46,116
1.2 6m 2.75                18,300                        50,325
1.3 6m 3.07                18,300                        56,181
1.4 6m 3.32                18,300                        60,756
16 x 16
( 196 cây/bó )
0.8 6m 2.08                18,400                        38,272
0.9 6m 2.36                18,400                        43,424
1.0 6m 2.63                18,300                        48,129
1.1 6m 2.90                18,300                        53,070
1.2 6m 3.17                18,300                        58,011
1.3 6m 3.55                18,300                        64,965
1.4 6m 3.84                18,300                        70,272
20 x 20
( 196 cây/bó )
0.8 6m 2.63                18,400                        48,392
0.9 6m 2.99                18,400                        55,016
1.0 6m 3.33                18,300                        60,939
1.1 6m 3.68                18,300                        67,344
1.2 6m 4.02                18,300                        73,566
1.3 6m 4.50                18,300                        82,350
1.4 6m 4.70                18,300                        86,010
25 x 25
( 100 cây/bó )
0.8 6m 3.43                18,300                        62,769
0.9 6m 3.77                18,300                        68,991
1.0 6m 4.21                18,200                        76,622
1.1 6m 4.65                18,200                        84,630
1.2 6m 5.09                18,200                        92,638
1.3 6m 5.69                18,200                      103,558
1.4 6m 5.96                18,200                      108,472
30 x 30
( 100 cây/bó )
0.9 6m 4.55                18,300                        83,265
1.0 6m 5.09                18,200                        92,638
1.1 6m 5.62                18,200                      102,284
1.2 6m 6.15                18,200                      111,930
1.3 6m 6.89                18,200                      125,398
1.4 6m 7.21                18,200                      131,222
1.6 6m 8.48                18,200                      154,336
1.8 6m 9.30                18,200                      169,260
40 x 40
( 64 cây/bó )
0.9 6m 6.29                18,300                      115,107
1.0 6m 6.84                18,200                      124,488
1.1 6m 7.56                18,200                      137,592
1.2 6m 8.28                18,200                      150,696
1.3 6m 9.26                18,200                      168,532
1.4 6m 9.71                18,200                      176,722
1.6 6m 11.43                18,200                      208,026
1.8 6m 12.55                18,200                      228,410
50 x 50
( 64 cây/bó )
1.0 6m 8.83                18,200                      160,706
1.1 6m 9.77                18,200                      177,814
1.2 6m 10.41                18,200                      189,462
1.3 6m 11.65                18,200                      212,030
1.4 6m 12.2                18,200                      222,040
1.6 6m 14.39                18,200                      261,898
1.7 6m 15.32                18,200                      278,824
1.8 6m 15.81                18,200                      287,742
1.9 6m 17.15                18,200                      312,130
2 6m 17.59                18,200                      320,138

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm sendo.

BẢNG GIÁ THÉP HỘP SENDO – ViỆT NHẬT MỚI NHẤT
Hotline: 0937 202 925 – 0937 202 922
Quy cách Độ dày Chiều dài Trọng lượng Đơn giá kg Đơn giá cây
10 x 20
( 128 cây/bó )
0.8 6m 1.95                  18,400                  35,880
0.9 6m 2.14                  18,400                  39,376
1.0 6m 2.45                  18,300                  44,835
1.1 6m 2.70                  18,300                  49,410
1.2 6m 2.96                  18,300                  54,168
1.3 6m 3.26                  18,300                  59,658
1.4 6m 3.51                  18,300                  64,233
13 x 26
( 128 cây/bó )
0.8 6m 2.57                  18,400                  47,288
0.9 6m 2.91                  18,400                  53,544
1.0 6m 3.25                  18,300                  59,475
1.1 6m 3.58                  18,300                  65,514
1.2 6m 3.92                  18,300                  71,736
1.3 6m 4.46                  18,300                  81,618
1.4 6m 4.8                  18,300                  87,840
20 x 40
( 98 cây/bó )
0.9 6m 4.55                  18,300                  83,265
1.0 6m 5.09                  18,200                  92,638
1.1 6m 5.62                  18,200                102,284
1.2 6m 6.15                  18,200                111,930
1.4 6m 7.21                  18,200                131,222
1.8 6m 9.57                  18,200                174,174
25 x 50
( 72 cây/bó )
0.9 6m 5.72                  18,300                104,676
1.0 6m 6.4                  18,200                116,480
1.1 6m 7.08                  18,200                128,856
1.2 6m 7.75                  18,200                141,050
1.3 6m 8.67                  18,200                157,794
1.4 6m 9.09                  18,200                165,438
1.8 6m 12.08                  18,200                219,856
30 x 60
( 50 cây/bó )
0.9 6m 6.89                  18,300                126,087
1.0 6m 7.71                  18,200                140,322
1.1 6m 8.53                  18,200                155,246
1.2 6m 9.35                  18,200                170,170
1.3 6m 10.16                  18,200                184,912
1.4 6m 10.97                  18,200                199,654
1.8 6m 14.18                  18,200                258,076
40 x 80
( 50 cây/bó )
1.0 6m 10.34                  18,200                188,188
1.1 6m 11.44                  18,200                208,208
1.2 6m 12.54                  18,200                228,228
1.3 6m 13.63                  18,200                248,066
1.4 6m 14.73                  18,200                268,086
1.6 6m 17.39                  18,200                316,498
1.8 6m 19.07                  18,200                347,074
2.0 6m 21.23                  18,200                386,386
50 x 100
( 32 cây/bó )
1.2 6m 15.73                  18,200                286,286
1.3 6m 17.37                  18,200                316,134
1.4 6m 18.48                  18,200                336,336
1.6 6m 21.83                  18,200                397,306
1.7 6m 23.25                  18,200                423,150
1.8 6m 23.96                  18,200                436,072
1.9 6m 26.08                  18,200                474,656
2 6m 26.68                  18,200                485,576
60 x 120
( 18 cây/bó )
1.4 6m 22.86                  18,200                416,052
1.6 6m 26.27                  18,200                478,114
1.7 6m 27.97                  18,200                509,054
1.8 6m 29.59                  18,200                538,538
1.9 6m 31.29                  18,200                569,478
2 6m 32.14                  18,200                584,948

Bảng giá ống thép mạ kẽm sendo – việt nhật mới nhất.

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP SENDO – VIỆT NHẬT MỚI NHẤT
Hotline: 0937 202 925 – 0937 202 922
Quy cách Độ dày Trọng lượng Đơn giá kg Đơn giá cây Quy cách Độ dày Trọng lượng Đơn giá kg Đơn giá cây
Ø16 x 6m
( 217 cây/bó )
0.8 1.72       18,600          31,992 Ø49 x 6m
( 61 cây/bó )
1.1 7.30        18,200       132,860
0.9 1.96       18,600          36,456 1.2 8.00        18,200       145,600
1.0 2.14       18,500          39,590 1.3 8.94        18,200       162,708
1.1 2.37       18,500          43,845 1.4 9.39        18,200       170,898
1.2 2.63       18,500          48,655 1.6 10.06        18,200       183,092
1.3 2.83       18,500          52,355 1.7 11.78        18,200       214,396
1.4 3.06       18,500          56,610 1.8 12.45        18,200       226,590
Ø 21 x 6m
( 217 cây/bó )
0.9 2.55       18,400          46,920 1.9 13.17        18,200       239,694
1.0 2.85       18,300          52,155 2.0 13.88        18,200       252,616
1.1 3.15       18,300          57,645  Ø60 x 6m
( 37 cây/bó ) 
1.1 9.07        18,200       165,074
1.2 3.44       18,300          62,952 1.2 10.16        18,200       184,912
1.3 3.85       18,300          70,455 1.3 11.11        18,200       202,202
1.4 4.02       18,300          73,566 1.4 11.67        18,200       212,394
Ø 27 x 6m
( 217 cây/bó )
0.9 3.33       18,400          61,272 1.6 13.76        18,200       250,432
1.0 3.72       18,300          68,076 1.7 14.66        18,200       266,812
1.1 3.98       18,300          72,834 1.8 15.54        18,200       282,828
1.2 4.36       18,300          79,788 1.9 16.40        18,200       298,480
1.3 4.89       18,300          89,487 2.0 17.29        18,200       314,678
1.4 5.10       18,300          93,330  Ø76 x 6m
( 37 cây/bó ) 
1.2 12.56        18,200       228,592
Ø 34 x 6m
( 91 cây/bó )
1.0 4.47       18,200          81,354 1.3 13.99        18,200       254,618
1.1 5.04       18,200          91,728 1.4 15.13        18,200       275,366
1.2 5.52       18,200        100,464 1.6 17.39        18,200       316,498
1.3 6.47       18,200        117,754 1.7 18.15        18,200       330,330
1.4 6.66       18,200        121,212 1.8 19.13        18,200       348,166
1.6 7.62       18,200        138,684 1.9 20.78        18,200       378,196
1.7 8.12       18,200        147,784 2.0 21.90        18,200       398,580
1.8 8.61       18,200        156,702  Ø90 x 6m
( 19 cây/bó ) 
1.3 16.56        18,200       301,392
Ø 42 x 6m
( 61 cây/bó )
1.1 6.52       18,200        118,664 1.4 17.38        18,200       316,316
1.2 7.15       18,200        130,130 1.6 20.56        18,200       374,192
1.3 7.77       18,200        141,414 1.7 21.83        18,200       397,306
1.4 8.15       18,200        148,330 1.8 22.53        18,200       410,046
1.6 9.58       18,200        174,356 1.9 24.40        18,200       444,080
1.7 10.2       18,200        185,640 2.0 25.72        18,200       468,104
1.8 20.54       18,200        373,828  Ø114 x 6m
( 19 cây/bó ) 
1.4 22.32        18,200       406,224
1.9 11.4       18,200        207,480 1.6 26.27        18,200       478,114
2.0 12.03       18,200        218,946 1.7 27.97        18,200       509,054
Ghi chú: Bảng giá dưới đây số ký thep barem, hàng cân ký
thực tế dung sai âm 3% – 5 %
1.8 28.96        18,200       527,072
1.9 31.29        18,200       569,478
2.0 33.00        18,200       600,600

Lưu ý: Bảng giá thép hộp trên bao gồm:

  • Đã bao gồm thuế VAT.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng trên 1 tấn.
  • Đã bao gồm chi phí bốc sếp xuống hàng.
  • Thời gian giao hàng trong 24h kể từ thời điểm đặt hàng.
  • Giao hàng đúng lịch hẹn, đảm bảo tiến độ thi công cho công trình.
  • Được làm hợp đồng mua bán sau khi chốt giá và mua hàng.
  • Hình thức thánh toán chuyển khoản hoặc tiền mặt.
  • Nhận thanh toán sau khi khách hàng xác nhận đã giao đủ và đúng khối lượng hàng hoá.

Công ty TNHH Liên Doanh Ống Thép Sendo

Công ty TNHH Liên doanh Ống Thép SENDO được thành lập bởi Công ty CP Đầu tư – Thương mại SMC và Tập đoàn Hanwa (Nhật bản). Đây là mô hình kinh doanh hợp tác cùng phát trong lĩnh vực sản xuất ống thép thương hiệu Việt Nhật. Mặc dù là thép Sendo là thương hiệu mới có mặt trên thị trường từ năm 2015. Sendo Việt nhật đã không ngừng nỗ lực cải tiến chất lượng sản phẩm, quảng bá thương hiệu rộng rãi tới người tiêu dùng. Bằng chứng sản phẩm đã gây được nhiều ấn tượng tới người tiêu dùng bằng chất lượng sản phẩm, giá thành cạnh tranh. Đến nay sản phẩm được phân phối rộng rãi trên thị trường và nhận được nhiều sự tin dùng của các nhà thầu, nhà đầu tư. 

Công ty Sendo hiện có nhà máy sản xuất thép rộng 4 ha, đặt tại KCN Phú Mỹ 1, Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Với vống đầu tư 13,8 triệu USD. Với hệ thống dây chuyền sản xuất hiện đại, trang thiết bị , máy móc, công nghệ tiên tiến đồng bộ từ Đài Loan. Nguồn nguyên liệu đầu vào được lựa chọn từ các nhà máy thép hàng đầu như Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan & Việt Nam. Nguồn nguyên liệu trước khi đưa vào sản xuất được kiểm định chắt chẽ theo quy định lưu thông hiện hành trên thị trường. Với hệ thống sản xuất hiện đại bậc nhất, nguôn nguyên liệu đạt tiêu chuẩn cho ra sản phẩm ống thép sendo thương hiệu Việt Nhật đạt chất lượng hàng đầu tại thị trường Việt Nam.

Ống thép Sendo – khẳng định chất lượng

Thép hộp Sendo Việt Nhật có đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng đạt tiêu chuẩn Quốc tế và Việt Nam như:
• Phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật ASTM A500/A500M-18.
• Phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật BS EN 10255:2004.
• Nhà máy ống thép SENDO, với hệ thống máy, thiết bị cán ống của hãng YUEH DENG, TAIWAN, sản xuất mặt hàng ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống mạ kẽm nhúng nóng với độ dày từ 0.8mm đến 6.0mm, chiều dài ống từ 3000mm đến 12000mm, đa dạng về quy cách:
• – Ống tròn: từ DN15 ÷ DN100 (21,4 ÷ 114mm)
• – Ống vuông: 14 x 14 ÷ 50 x 50 mm
• – Ống hộp chữ nhật : từ 13 x 26 ÷ 60 x 120mm.

Thép hộp Sendo Việt Nhật có tốt không?

Ống thép sendo thương hiệu Việt Nhật đã và đang định hình thương hiệu và vị trí trong mắt người tiêu dùng tại thị trường Việt Nam. Với xu thế ngày càng phát triển của đất nước, kéo theo sự phát triển của ngành xây dựng. Vì vậy các công trình càng yêu cầu khắt khe về chất lượng của vật tư xây dựng nói chung và sản phẩm ống thép nói riêng.
Nắm bắt được xu thế đó nhà máy sản xuất thép ống cung cấp những sản phẩm về thép ống, thép hộp theo các tiêu chuẩn: ASTM, JIS G3444, BS 1387 – 1985, TCVN nhằm đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của công trình.

Thế mạnh về chất lượng của ống thép Sendo.

– Đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM, JIS G3444, BS 1387 – 1985, TCVN.
– Thông tin size, độ dày được in trên sản phẩm
-Với các sản phẩm ống siêu âm có chiều dài lên đến 12m.
-Gọt đường hàn trong theo yêu cầu.
-Giá cả cạnh tranh.

Sản phẩm thép Sendo được ứng dụng rộng rãi trong mọi hạng mục của công trình.

-Thép ống đen: dàn giáo, cọc nhồi, cơ khí….
-Thép ống kẽm: ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, các mặc hàng tiêu dùng về thép, ống dẫn , luồng cáp quang….

Cam kết giành cho người tiêu dùng

SENDO cam kết bán hàng đúng size đúng dộ dày.
Phân phối giá thép hộp sendo cạnh tranh nhất thị trường.

Địa chỉ bán thép hộp Sendo Việt Nhật chính hãng – uy tín số 1 tại Tphcm.

Khi tìm hiểu về sản phẩm thép hộp Sendo Việt Nhật, chắc hẳn khách hàng đã thật sự yêu mến và tin tưởng về chất lượng sản phẩm. Điều tiếp theo khách hàng đang băn khoăn là mua thép hộp Sendo chính hãng ở đâu, địa chỉ phân phối thép hộp Sendo Việt Nhật uy tín nhất thị trường.

Công Ty Thép Bình Minh xin giới thiệu.

Thép Bình Minh tự hào là đơn vị phân phối tôn thép uy tín hàng đầu tại Miền Nam. Hiện nay chúng tôi là đại lý cấp 1 được ủy quyền từ nhà máy thép Sendo Việt Nhật. Chúng tôi phân phối các sản phẩm thép hộp vuông kẽm, đen – thép hộp chữ nhật mạ kẽm, đen – thép ống tròn kẽm – đen Sendo chính hãng.

Tại sao nên mua sắt thép xây dựng tại Thép Bình Minh.

Thép Bình Minh với 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng tại Miền Nam. Chúng tôi phân phối các sản phẩm thép xây dựng, tôn lợp, thép hộp – ống thép, thép hình, thép tấm.
Đồng thời chúng tôi đầu tư xây dựng xưởng cán lưới chuyên sản xuất & phân phối các sản phẩm lưới b40, lưới b30, lưới b20, lưới thép hàn, kẽm gai, dây thép kẽm mang thương hiệu Lưới Bình Minh.
• Chúng tôi chú trọng đào tạo đội ngũ nhân viên, bộ phân kinh doanh có kinh nghiệm, am hiểu sâu về sản phẩm.
• Chú trọng đào tào tay nghề công nhân trong lĩnh vực sản xuất lưới thép.
• Có hệ thống kho bãi tại các cửa ngõ trọng điểm của Tphcm, thuận tiện phân phối sắt thép cho người tiêu dùng.
• Hệ thống vận tải chuyên dụng, phủ hợp để vận chuyển sắt thép trong, ngoài thành và giao hàng đi tỉnh.
• Có nhiều cam kết mang đến nhiều lợi ích cho khách hàng.
• Khách hàng có thể bốc hàng trục tiếp từ nhà máy của nhiều hãng thép thông qua Thép Bình Minh.
• Chiết khấu % cao cho người giới thiệu mua các đơn hàng lớn.

Thông tin liên hệ & đặt hàng.

Địa chỉ: Số 4, P. Linh Tây, Q. Thủ Đức, TP.HCM.

Hotline: 0937 202 925 – (028).667.2000.

Email: luoibinhminh@gmail.com

Website: https://luoithepbinhminh.com – https://cososanxuatluoib40.blogspot.com/

VPĐD 1: Số 9, Hồ Bửu Chánh, Phú Nhuận, TP.HCM.

VPĐD 1: Bình Chiểu, Quận Thủ Đức, TP.HCM.

KHO HÀNG 1: Lê Văn Khương, Quận 12, TP.HCM.

KHO HÀNG 2: Ngã Ba Giồng, Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, TP.HCM.

5/5 - (1 bình chọn)
Chia sẻ
0937 202 925
icons8-exercise-96 chat-active-icon