Bạn đang cần bảng báo giá thép hộp mới nhất 2022 để là dự toán, đấu thầu cho công trình. Bạn cần tìm hiểu về sản phẩm thép hộp có bao nhiêu loại? Nên lựa chọn thép hộp của thương hiệu nào cho công trình? Bạn cần tìm đại lý bán thép hộp uy tín lâu năm, giá cả cạnh tranh để mua số lượng lớn. Hãy yên tâm, trong bài viết này chúng tôi sẽ giải quyết mọi yêu cầu trên cho khách hàng. 

 

Bảng giá thép hộp mới nhất hôm nay được cập nhật liên tục 24/7 tại công ty Thép Bình Minh. Chúng tôi là đại lý chuyên phân phối các sản phẩm thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng của các thương hiệu uy tín trên thị trường. Sản phẩm chúng tôi phân phối đa dạng về quy cách, kích thước, độ dày áp ứng mọi yêu cầu sử dụng của khách hàng. Chúng tôi luôn cam kết phân phối sản phẩm chính hãng chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu tiêu chuẩn của công trình.

Thép hộp là gì?

Thép hộp hay ống thép là sản phẩm có cấu trúc rỗng hình ống, có tiết diện mặt cắt hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn. Vị vậy  sản phẩm được chia thành các dạng ống bao gồm: thép hộp vuông (Square Steel Tube), thép hộp chữ nhật (Steel Rectangular) và thép ống tròn (steel pipe). Với nhiều ưu điểm vượt trội như khả năng chống oxy hóa tốt, độ bền, tuổi thọ sử dụng cao, khẳ năng chịu lực, chịu và đạp tốt. Bởi vậy thép hộp là sản phẩm không thể thiếu trong các công trình xây dựng hiện đại.

Thép hộp có mấy loại?

Với nguyên liệu là thép cacbon và một số thành phần khác. Thép hộp được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, máy móc công nghệ tiên tiến. Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm và thép hộp nhúng kẽm là 3 dòng thép hộp chính. Với quy cách, kích thước và độ dày được sản xuất tương đương nhau. Nhưng về mặt hóa tính mỗi sản phẩm đều có ưu điểm riêng.

Quy cách thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và thép ống tròn
Kích thước Thép hộp vuông: 12 x 12, 14 x 14, 16 x 16, 20 x 20, 25 x 25, 30 x 30,
40 x 40, 50 x 50, 75 x 75, 90 x 90, 100 x 100. 
Thép hộp chữ nhật: 10×20, 13 x 26, 20 x 40, 25 x 50, 30 x 60, 40 x 80,
50 x 100, 60 x 120
Thép ống tròn: Phi 16, phi 21, phi 27, phi 34, phi 42, phi 49, phi 60,
phi 76, phi 90, phi 114
Chiều dài Chiều dài tiêu chuẩn 6m, nhận cắt theo quy cách đơn hàng.

Có thể bạn quan tâm lưới hàng rào B40, nhận báo giá lưới b40 mới nhất tại đây

Những ứng dụng thực tế, trong trọng của thép hộp trong đời sống.

Bảng báo giá thép hộp mới nhất 2022.

Kính gửi quý khách hàng bảng báo giá thép hộp mới nhất 2022 cập nhật trực tiếp từ nhà máy. Thép Bình Minh là đại lý cấp 1 chuyên phân phối si & lẻ các sản phẩm thép hộp của các thương hiệu uy tín. Chúng tôi cập nhật giá thép hộp 24/7 trên website công ty, bao gồm giá thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng. 

bảng báo giá thép hộp mới nhất
Cập nhật bảng báo giá thép hộp mới nhất 2022

Có thể bạn quan tâm bảng báo giá thép hộp hoa sen mới nhất 2022. Thép hộp hoa sen sản phẩm chất lượng hàng đầu trên thị trường.

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất.

THÉP HỘP CHỮ NHẬT KẼM Mới nhất
Hotline: 0937 202 925
STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
1 Thép hộp chữ nhật
10*20
0.9 Cây 6m 40.600
2 1.0 Cây 6m 45.600
3 1.2 Cây 6m 60.500
4 Thép hộp chữ nhật
13*26
0.9 Cây 6m 48.000
5 1.0 Cây 6m 52.400
6 1.2 Cây 6m 60.000
7 1.4 Cây 6m 67.600
8 Thép hộp chữ nhật
20*40
0.9 Cây 6m 73.500
9 1.0 Cây 6m 75.000
10 1.2 Cây 6m 99.000
11 1.4 Cây 6m 123.000
12 Thép hộp chữ nhật
25*50
1.0 Cây 6m 102.000
13 1.2 Cây 6m 129.500
14 1.4 Cây 6m 157.000
15 1.8 Cây 6m 206.500
16 Thép hộp chữ nhật
30*60
1.0 Cây 6m 119.000
17 1.2 Cây 6m 152.000
18 1.4 Cây 6m 185.000
19 1.8 Cây 6m 228.500
20 2.0 Cây 6m 317.000
21 Thép hộp chữ nhật
40*80
1.0 Cây 6m 162.000
22 1.2 Cây 6m 204.000
23 1.4 Cây 6m 246.000
24 1.8 Cây 6m 315.000
25 2.0 Cây 6m 402.000
26 Thép hộp chữ nhật
50*100
1.2 Cây 6m 258000
27 1.4 Cây 6m 312000
28 1.8 Cây 6m 390000
29 2.0 Cây 6m 496000
30 2.5 Cây 6m 601.000
31 Thép hộp chữ nhật
60*120
1.4 Cây 6m 399600
32 1.8 Cây 6m 491800
33 2.0 Cây 6m 599400
34 2.5 Cây 6m 714.6000
35 3.0 Cây 6m 1.159.000

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen mới nhất

BẢNG GIÁ THÉP HỘP CHỨ NHẬT ĐEN MỚI NHẤT
Hotline: 0937 202 925 – 0937 202 922
STT Quy cách Độ dày Chiều dài Trọng lượng Đơn giá cây
1 10 x 20
( 128 cây/bó )
0.8 6m 1.95                  31,590
2 0.9 6m 2.14                  34,668
3 1.0 6m 2.45                  39,445
4 1.1 6m 2.70                  43,470
5 1.2 6m 2.96                  47,656
6 1.3 6m 3.26                  52,486
7 1.4 6m 3.51                  56,511
8 13 x 26
( 128 cây/bó )
0.8 6m 2.57                  41,634
9 0.9 6m 2.91                  47,142
10 1.0 6m 3.25                  52,325
11 1.1 6m 3.58                  57,638
12 1.2 6m 3.92                  63,112
13 1.3 6m 4.46                  71,806
14 1.4 6m 4.8                  77,280
15 20 x 40
( 98 cây/bó )
0.9 6m 4.55                  73,255
16 1.0 6m 5.09                  81,440
17 1.1 6m 5.62                  89,920
18 1.2 6m 6.15                  98,400
19 1.4 6m 7.21                115,360
20 1.8 6m 9.57                153,120
21 25 x 50
( 72 cây/bó )
0.9 6m 5.72                  92,092
22 1.0 6m 6.4                102,400
23 1.1 6m 7.08                113,280
24 1.2 6m 7.75                124,000
25 1.3 6m 8.67                138,720
26 1.4 6m 9.09                145,440
27 1.8 6m 12.08                193,280
28 30 x 60
( 50 cây/bó )
0.9 6m 6.89                110,929
29 1.0 6m 7.71                123,360
30 1.1 6m 8.53                136,480
31 1.2 6m 9.35                149,600
32 1.3 6m 10.16                162,560
33 1.4 6m 10.97                175,520
34 1.8 6m 14.18                226,880
35 40 x 80
( 50 cây/bó )
1.0 6m 10.34                165,440
36 1.1 6m 11.44                183,040
37 1.2 6m 12.54                200,640
38 1.3 6m 13.63                218,080
39 1.4 6m 14.73                235,680
40 1.6 6m 17.39                278,240
41 1.8 6m 19.07                305,120
42 2.0 6m 21.23                339,680
43 50 x 100
( 32 cây/bó )
1.2 6m 15.73                251,680
44 1.3 6m 17.37                277,920
45 1.4 6m 18.48                295,680
46 1.6 6m 21.83                349,280
47 1.7 6m 23.25                372,000
48 1.8 6m 23.96                383,360
49 1.9 6m 26.08                417,280
50 2.0 6m 26.68                426,880
51 60 x 120
( 18 cây/bó )
1.4 6m 22.86                365,760
52 1.6 6m 26.27                420,320
53 1.7 6m 27.97                447,520
54 1.8 6m 29.59                473,440
55 1.9 6m 31.29                500,640
56 2.0 6m 32.14                514,240

Tìm hiểu chi tiết về thép hộp chữ nhật là gì? cập nhật báo giá thép hộp chữ nhật tại nhà máy.

Bảng báo giá thép vuông mạ kẽm mới nhất.

THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM
Hotline: 0937 202 925
STT QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT  ĐƠN GIÁ 
1 Thép hộp vuông
14*14
0.9 Cây 6m 34.000
2 1.0 Cây 6m 37.500
3 1.2 Cây 6m 44.500
4 Thép hộp vuông
16*16
0.9 Cây 6m 40.500
5 1.0 Cây 6m 45.000
6 1.2 Cây 6m 54.000
7 Thép hộp vuông
20*20
1.0 Cây 6m 53.000
8 1.2 Cây 6m 60.000
9 1.4 Cây 6m 80.500
10 Thép hộp vuông
25*25
1.0 Cây 6m 68.500
11 1.2 Cây 6m 84.000
12 1.4 Cây 6m 104.500
13 1.8 Cây 6m 136.000
14 Thép hộp vuông
30*30
1.0 Cây 6m 82.500
15 1.2 Cây 6m 99.000
16 1.4 Cây 6m 123.000
17 1.8 Cây 6m 153.000
18 2.0 Cây 6m 214.500
19 Thép hộp vuông
40*40
1.0 Cây 6m 112.000
20 1.2 Cây 6m 134.000
21 1.4 Cây 6m 170.000
22 1.8 Cây 6m 210.000
23 2.0 Cây 6m 263.000
24 Thép hộp vuông
50*50
1.2 Cây 6m 170.500
25 1.4 Cây 6m 213.500
26 1.8 Cây 6m 258.500
27 2.0 Cây 6m 331.500
28 2.5 Cây 6m 398.000
29 Thép hộp vuông
60*60
1.4 Cây 6m 261.000
30 1.8 Cây 6m 318.500
31 2.0 Cây 6m 347.300
32 2.5 Cây 6m 419.800
33 3.0 Cây 6m 492.000
34 Thép hộp vuông
75*75
1.4 Cây 6m 322.500
35 1.8 Cây 6m 394.500
36 2.0 Cây 6m 503.500

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng là sản phẩm chất lượng cao. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền sản xuất hiện đại, áp dụng máy móc công nghệ tiên tiên. Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm nhúng nóng bao gồm các bước sau: Nguyên liệu chính (ống thép đen) → Tẩy dầu → Tẩy rỉ → Trợ dung → Nhúng kẽm → Kiểm tra độ mạ → Thụ động → In phun → Đóng gói.

Sản phẩm thép hộp mạ kẽm đạt chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn 

  • BS 1387 – 2985.
  • BS EN: 10255 2004.
  • ASTM A5M53M – 12.
  • AS 1074 1989.

Để cập nhật bảng giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng mới nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline: 0937 202 295 để được tư vẫn miễn phí. 

Tìm hiểu bảng báo giá thép hộp Nam Hưng mới nhất. Thép hộp Nam Hưng sản phẩm có giá cạnh tranh nhất thị trường.

Bảng bazem trọng lượng thép hộp tiêu chuẩn từ nhà máy.

Tìm hiểu bảng barem trọng lượng thép hộp là điều cần thiết đối với người tiêu dùng. Tại sao phải tìm hiểu trọng lượng thép hộp, barem trọng lượng thép hộp được ứng dụng trong những hoàn cảnh nào? Tôi chắc chắn bạn sẽ đặt những câu hỏi tương tự như vậy. Một điều tưởng chừng như không quan trọng, nhưng thật sự cần thiết khi tìm hiểu về sản phẩm thép hộp. 

Barem trọng lượng thép hộp là cân nặng của cây thép hộp ( kg/cây 6m hoặc cận nặng (kg/m). Trọng lượng của thép hộp phụ thuộc vào quy cách, kích thước và độ dày của sản phẩm. Sản phẩm có kích thức to, độ dày lớn thị trượng lượng càng nặng và ngược lại. Khi có barem trọng lượng thép hộp tiêu chuẩn, khách hàng có thể tính toán đúng khối lượng vật tư cần mua. Tính được chính xác chi phí cần đầu tư để mua nguyên vật liệu. Đặc biệt điều này giúp ích khi nhận hàng thực tế tại công trình, giúp khách hàng phát hiện các sản phẩm không đủ tiêu chuẩn. 

Bảng bazem trọng lương thép hộp tiêu chuẩn

– Một lưu ý nhỏ: Mỗi nhà máy sản xuất, thương hiệu khác nhau, áp dụng bảng trọng lượng thép hộp khác nhau. Vì vậy khi khách hàng mua thép hộp nào, cần xin nhân viện bazem trọng lượng thép hộp của dòng sản phẩm đó. Tuyệt đối không sử dụng bazem trọng lượng thép hộp của thương hiệu này, áp dụng cho thương hiệu khác. Điều này sẽ có kết quả sai số rất cao, dẫn đến việc tính toán khối lượng vật tư sai, làm mất thời gian, tốt chi phí trong quá trình thi công.

Công thức tính trọng lượng thép hộp chuẩn xác nhất.

Nếu trường hợp bạn không có bảng bazem trọng lượng chính xác từ nhà máy. Thì dưới dây là công thức tính trọng lượng thép hộp, giúp bạn có thể tính đúng trọng lượng của một cây thép hộp chính xác nhất.

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật

Khối lượng thép( kg)= [ 2 x T( mm) x{ A1( mm)+ A2( mm) }- 4 x T( mm) x T( mm)] z tỷ trọng (g/ cm3) x 0,001 x L( m).

Trong đó bao gồm các ký hiệu như sau:

T: Độ dày
W: Chiều rộng
L: Chiều dài
A: Cạnh
A1: Cạnh 1
A2: Cạnh 2
I. D: Đường kính trong
O. D: Đường kính ngoài

Ví dụ: thép hộp chữ nhât có kích thước 20 x 40 x 1.2 mm( 6m/ cây)

Sẽ được tính như sau:

Khối lượng thép( kg) = ( 2 x 1,2 x (20 + 40)- 4 x 1,2 x 1,2) x 7,85 x 0,001 x 6= 6,15 (kg).

Nên sử dụng thép hộp thương hiệu nào tốt nhất cho công trình.

Phần đầu bài viết, chúng tôi có liệt kê danh sách các thương hiệu thép hộp uy tín nhất thị trường hiện nay. 

Đại lý cấp 1 phân phối thép hộp uy tín số 1 tại Miền Nam.

Tại sao nên mua thép hộp tại Thép Bình Minh

Thép Bình Minh với 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng tại Miền Nam. Chúng tôi phân phối các sản phẩm thép xây dựng, tôn lợp, thép hộp – ống thép, thép hình, thép tấm.A
Đồng thời chúng tôi đầu tư xây dựng xưởng cán lưới chuyên sản xuất & phân phối các sản phẩm lưới b40, lưới b30, lưới b20, lưới thép hàn, kẽm gai, dây thép kẽm mang thương hiệu Lưới Bình Minh.

• Chúng tôi chú trọng đào tạo đội ngũ nhân viên, bộ phân kinh doanh có kinh nghiệm, am hiểu sâu về sản phẩm.
• Chú trọng đào tào tay nghề công nhân trong lĩnh vực sản xuất lưới thép.
• Có hệ thống kho bãi tại các cửa ngõ trọng điểm của Tphcm. Thuận tiện phân phối sắt thép cho người tiêu dùng.
• Hệ thống vận tải chuyên dụng, phủ hợp để vận chuyển sắt thép trong, ngoài thành và giao hàng đi tỉnh.
• Có nhiều cam kết mang đến nhiều lợi ích cho khách hàng.
• Khách hàng có thể bốc hàng trục tiếp từ nhà máy của nhiều hãng thép thông qua Thép Bình Minh.
• Chiết khấu % cao cho người giới thiệu mua các đơn hàng lớn.

Thông tin liên hệ & đặt hàng.

Địa chỉ: Số 4, P. Linh Tây, Q. Thủ Đức, TP.HCM.

Hotline: 0937 202 925 – (028).6673.2000.

Email: luoibinhminh@gmail.com

Website: https://luoithepbinhminh.com – https://cososanxuatluoib40.blogspot.com/

VPĐD 1: Số 9, Hồ Bửu Chánh, Phú Nhuận, TP.HCM.

VPĐD 1: Bình Chiểu, Quận Thủ Đức, TP.HCM.

KHO HÀNG 1: Lê Văn Khương, Quận 12, TP.HCM.

KHO HÀNG 2: Ngã Ba Giồng, Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, TP.HCM.

Một số câu hỏi thường gặp của khách hàng khi mua thép hộp mạ kẽm.

Đánh giá
Chia sẻ
0937 202 925
icons8-exercise-96 chat-active-icon